elderly
US /ˈɛldɚli/
adjective Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
cao tuổi
Ví dụ
The clinic offers free checkups for elderly residents every Monday.
Phòng khám cung cấp khám sức khỏe miễn phí cho cư dân cao tuổi vào mỗi thứ Hai.
Từ đồng nghĩa
- seniorngười cao tuổi thâm niên
- agedluống tuổi già dặn năm tháng
Collocations
- Dễ care for elderly parentschăm sóc phụng dưỡng cha mẹ già
- Trung elderly passenger assistance at airporthỗ trợ hành khách cao tuổi tại sân bay
- Khó affordable healthcare access for elderly citizenstiếp cận dịch vụ y tế với chi phí vừa phải cho người cao tuổi
- Cực khó revere wisdom of elderly tribal matriarchstôn kính sự thông thái uyên bác của các nữ tộc trưởng cao niên