either
US /ˈiðɚ/
determiner, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một trong hai; cũng không
Ví dụ
You can pay either by credit card or by bank transfer.
Bạn có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc bằng chuyển khoản ngân hàng.
Collocations
- Dễ either tea or coffeehoặc là uống trà hoặc là uống cà phê
- Trung either option works for the teamphương án nào trong hai phương án cũng đều phù hợp với cả nhóm
- Khó either party may terminate contract upon written noticebất kỳ bên nào cũng có quyền chấm dứt hợp đồng bằng văn bản báo trước
- Cực khó trapped in an unviable dilemma by either alternativebị mắc kẹt vào thế tiến thoái lưỡng nan bất khả thi với cả hai sự lựa chọn