egg
US /ɛɡ/
noun Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
trứng
Ví dụ
The hotel serves eggs, toast, and fresh fruit for breakfast.
Khách sạn phục vụ trứng, bánh mì nướng và trái cây tươi cho bữa sáng.
Collocations
- Dễ boiled egg for breakfastquả trứng luộc cho bữa điểm tâm
- Trung buy a dozen eggs from farmmua một tá trứng gà tươi từ trang trại
- Khó build a comfortable nest egg for retirementgầy dựng khoản tiền tích lũy dưỡng già an tâm cho tuổi hưu
- Cực khó walk on eggshells around unpredictable directorsrón rén dè dặt như đi trên vỏ trứng trước vị sếp tính khí thất thường