efficiently
US /ɪˈfɪʃəntli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
một cách hiệu quả
Ví dụ
The new system helps us process orders more efficiently.
Hệ thống mới giúp chúng tôi xử lý đơn hàng hiệu quả hơn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- smoothlymột cách êm xuôi trôi chảy
- competentlymột cách thành thạo chuẩn xác
Collocations
- Dễ complete tasks efficientlyhoàn thành công việc một cách năng suất hiệu quả
- Trung handle customer requests efficientlygiải quyết yêu cầu khách hàng một cách nhanh gọn hiệu quả
- Khó allocate capital resources efficiently across divisionsphân bổ nguồn vốn hiệu quả tối ưu giữa các bộ phận
- Cực khó execute complex mandates efficiently under intense scrutinythực thi nhiệm vụ phức tạp một cách chuẩn xác dưới sự soi xét gắt gao