efficiency
US /ɪˈfɪʃənsi/
Nghĩa
hiệu suất, sự hiệu quả
Ví dụ
The new scheduling tool has improved efficiency in the warehouse.
Công cụ lập lịch mới đã cải thiện hiệu suất làm việc trong nhà kho.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- productivityhiệu suất năng suất công việc
- competencenăng lực vận hành thông thạo
Collocations
- Dễ high energy efficiency ratingxếp hạng mức độ tiết kiệm năng lượng cao
- Trung improve office workflow efficiencycải thiện hiệu suất quy trình làm việc tại văn phòng
- Khó optimize administrative and operational efficiencytối ưu hóa hiệu quả hành chính và vận hành bộ máy
- Cực khó ruthless mechanical efficiency bordering on crueltyhiệu suất máy móc lạnh lùng đến mức gần như tàn nhẫn