effectiveness
US /ɪˈfɛktɪvnəs/
Nghĩa
tính hiệu quả
Ví dụ
We measured the effectiveness of the training program with a short survey.
Chúng tôi đo lường hiệu quả của chương trình đào tạo bằng một khảo sát ngắn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- efficacyhiệu lực tính hiệu quả phát huy
- potencyhiệu năng mức độ tác dụng
Collocations
- Dễ test the effectiveness of the drugkiểm nghiệm hiệu quả của loại thuốc mới
- Trung evaluate workplace operational effectivenessđánh giá mức độ hiệu quả vận hành tại nơi làm việc
- Khó enhance overall organizational effectivenessnâng cao tính hiệu quả tổng thể của tổ chức
- Cực khó compromise the effectiveness of statutory safeguardslàm suy giảm tính hiệu lực của các biện pháp bảo vệ luật định