← ← Từ vựng A–Z

effectively

US /ɪˈfɛktɪvli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

một cách hiệu quả

Ví dụ

She manages her time effectively and rarely misses a deadline.

Cô ấy quản lý thời gian hiệu quả và hiếm khi trễ hạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
effectively gốc

Từ đồng nghĩa

  • productivelymột cách hữu hiệu có năng suất
  • efficientlymột cách hiệu quả tài tình

Collocations

  • Dễ work effectively together
    phối hợp làm việc với nhau một cách hiệu quả
  • Trung communicate effectively with clients
    giao tiếp trao đổi hiệu quả với khách hàng
  • Khó manage risks effectively in volatile markets
    quản trị rủi ro một cách hiệu quả giữa thị trường biến động
  • Cực khó effectively neuter political opposition through alliances
    vô hiệu hóa phe đối lập một cách hữu hiệu nhờ các liên minh
Báo lỗi