effective
US /ɪˈfɛktɪv/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
hiệu quả
Ví dụ
The new advertising campaign proved to be very effective in attracting customers.
Chiến dịch quảng cáo mới tỏ ra rất hiệu quả trong việc thu hút khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
effective gốc
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- efficienthiệu quả năng suất làm việc cao
- productivesinh lời có kết quả mỹ mãn
Collocations
- Dễ effective treatment for illnessphương pháp điều trị bệnh hiệu quả
- Trung cost-effective business solutiongiải pháp kinh doanh tối ưu chi phí và hiệu quả
- Khó effective communication across diverse teamsgiao tiếp hiệu quả giữa các nhóm đa dạng
- Cực khó a highly effective deterrent against hostile takeoversbiện pháp ngăn chặn cực kỳ hữu hiệu chống lại thâu tóm thù địch