← ← Từ vựng A–Z

effect

US /ɪˈfɛkt/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

ảnh hưởng, tác động; hiệu quả

Ví dụ

The price increase had a clear effect on monthly sales figures.

Việc tăng giá đã có tác động rõ rệt đến doanh số hằng tháng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
effect gốc effectiveness effecter
Động từVerb
effect gốc effectuate
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • impactảnh hưởng sức tác động lan tỏa
  • resultkết quả hiệu quả đem lại

Collocations

  • Dễ side effect of medication
    tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
  • Trung cause and effect analysis
    phân tích mối quan hệ nguyên nhân và kết quả
  • Khó policy takes effect immediately upon signature
    chính sách có hiệu lực thi hành ngay sau khi ký kết
  • Cực khó profound multiplier effect on regional commerce
    hiệu ứng số nhân sâu sắc tác động lên toàn bộ thương mại khu vực
Báo lỗi