← ← Từ vựng A–Z

educational

US /ˌɛdʒəˈkeɪʃənəl/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mang tính giáo dục

Ví dụ

The museum offers educational programs for school groups every week.

Bảo tàng có các chương trình giáo dục cho các nhóm học sinh mỗi tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
education educationist educationalist
Động từVerb
Tính từAdj
educational gốc
Trạng từAdv
educationally

Từ đồng nghĩa

  • informativegiàu thông tin kiến thức bổ ích
  • instructivemang tính răn dạy chỉ bảo

Collocations

  • Dễ educational toys for children
    đồ chơi mang tính giáo dục bổ ích cho trẻ nhỏ
  • Trung verify educational background credentials
    xác minh lý lịch bằng cấp giáo dục đào tạo
  • Khó address educational attainment disparities
    giải quyết sự chênh lệch về trình độ học vấn đạt được
  • Cực khó a profoundly transformative educational experience
    một trải nghiệm giáo dục có sức lan tỏa làm biến đổi sâu sắc nhân sinh quan
Báo lỗi