← ← Từ vựng A–Z

education

US /ˌɛdʒəˈkeɪʃən/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày Đào tạo & giáo dục

Nghĩa

giáo dục

Ví dụ

The government plans to spend more money on public education.

Chính phủ dự định chi nhiều tiền hơn cho giáo dục công.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
education gốc educatee educator
Động từVerb
Tính từAdj
educational educative
Trạng từAdv
educationally

Từ đồng nghĩa

  • schoolingsự học hành việc đến trường
  • instructionquá trình giáo dục giảng dạy

Collocations

  • Dễ higher education degree
    tấm bằng giáo dục bậc đại học cao đẳng
  • Trung invest in employee education and training
    đầu tư vào giáo dục đào tạo bồi dưỡng nhân viên
  • Khó comprehensive education system reform
    cải cách toàn diện hệ thống giáo dục quốc gia
  • Cực khó the quintessential paragon of liberal arts education
    hình mẫu tinh hoa chuẩn mực của nền giáo dục khai phóng
  • Khó continuing education
    giáo dục nâng cao liên tục
Báo lỗi