educate
US /ˈɛdʒəˌkeɪt/
Nghĩa
giáo dục, đào tạo
Ví dụ
The campaign aims to educate consumers about safe online shopping.
Chiến dịch nhằm giáo dục người tiêu dùng về việc mua sắm trực tuyến an toàn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- instructdạy dỗ hướng dẫn truyền đạt
- trainhuấn luyện đào tạo rèn giũa
Collocations
- Dễ educate children at homegiáo dục dạy dỗ con cái tại nhà
- Trung educate staff on safety proceduresđào tạo phổ biến cho nhân viên về quy trình an toàn
- Khó educate the public about climate change riskstuyên truyền giáo dục công chúng về nguy cơ biến đổi khí hậu
- Cực khó educate oneself out of generational povertyhọc hành đỗ đạt để tự mình thoát khỏi cái nghèo truyền kiếp