← ← Từ vựng A–Z

editorial

US /ˌɛdəˈtɔriəl/

noun, adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bài xã luận; thuộc biên tập

Ví dụ

The newspaper published an editorial about the city's new transportation plan.

Tờ báo đã đăng một bài xã luận về kế hoạch giao thông mới của thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
editorial gốc editor editorship
Động từVerb
edit editorialize
Tính từAdj
editorial gốc
Trạng từAdv
editorially

Từ đồng nghĩa

  • commentarybài bình luận ý kiến chuyên gia
  • opinion piecebài nêu quan điểm xã luận

Collocations

  • Dễ read the daily newspaper editorial
    đọc bài xã luận nhật báo hằng ngày
  • Trung editorial board endorsement of candidate
    sự ủng hộ chính thức của ban biên tập cho ứng viên
  • Khó maintain strict editorial independence
    giữ vững sự độc lập biên tập nghiêm ngặt không bị thao túng
  • Cực khó scathing editorial condemning regulatory negligence
    bài xã luận đanh thép lên án sự cẩu thả tắc trách của nhà chức trách
Báo lỗi