editor
US /ˈɛdətɚ/
Nghĩa
biên tập viên
Ví dụ
The editor asked the writer to shorten the article by a page.
Biên tập viên yêu cầu nhà văn rút ngắn bài viết đi một trang.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- reviserngười hiệu đính chỉnh sửa bài
- proofreaderngười duyệt đọc soát bản in
Collocations
- Dễ newspaper editor deskbàn làm việc của biên tập viên báo chí
- Trung submit the draft to the editornộp bản thảo sơ khởi cho biên tập viên thẩm định
- Khó editor-in-chief final approval grantedsự phê duyệt cuối cùng của tổng biên tập tòa soạn
- Cực khó incur the wrath of the senior editorchuốc lấy cơn thịnh nộ lôi đình của vị biên tập viên kỳ cựu