← ← Từ vựng A–Z

edition

US /əˈdɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

ấn bản, phiên bản

Ví dụ

The latest edition of the magazine features an interview with our CEO.

Ấn bản mới nhất của tạp chí có một cuộc phỏng vấn với giám đốc điều hành của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa

  • versionấn bản phiên bản phát hành
  • issuesố báo kỳ xuất bản ấn phẩm

Collocations

  • Dễ first edition of the novel
    bản in đầu tiên của cuốn tiểu thuyết
  • Trung special anniversary edition published
    ấn bản kỷ niệm đặc biệt vừa được xuất bản
  • Khó revised and updated textbook edition
    ấn bản sách giáo khoa được sửa đổi và cập nhật mới
  • Cực khó definitive collector's edition released posthumously
    ấn bản sưu tầm mẫu mực được phát hành sau khi tác giả qua đời
Báo lỗi