← ← Từ vựng A–Z

edge

US /ɛdʒ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mép, rìa; lợi thế

Ví dụ

Please do not leave your cup near the edge of the desk.

Vui lòng không để cốc của bạn gần mép bàn làm việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
edge gốc edger edging
Động từVerb
edge gốc
Tính từAdj
edgy
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • bordermép bờ mép viền ngoài
  • advantagelợi thế điểm vượt trội thế mạnh

Collocations

  • Dễ edge of the table
    mép cạnh của chiếc bàn
  • Trung competitive edge in the market
    lợi thế cạnh tranh vượt trội trên thị trường
  • Khó cutting-edge technological innovation
    đổi mới công nghệ hiện đại hàng đầu thế giới
  • Cực khó on the razor's edge between solvency and collapse
    ngàn cân treo sợi tóc bên bờ vực sinh tử và phá sản
Báo lỗi