← ← Từ vựng A–Z

economy

US /ɪˈkɑnəmi/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

nền kinh tế

Ví dụ

The economy grew slowly during the first half of the year.

Nền kinh tế tăng trưởng chậm trong nửa đầu năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
economy gốc economist economizer
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • financial systemhệ thống kinh tế nền tài chính

Collocations

  • Dễ local economy revival
    sự hồi phục của nền kinh tế địa phương
  • Trung global economy trends report
    báo cáo về các xu thế của nền kinh tế toàn cầu
  • Khó transitioning to a knowledge-based economy
    chuyển đổi mạnh mẽ sang nền kinh tế tri thức
  • Cực khó command economy dismantling in post-war era
    sự tháo dỡ nền kinh tế chỉ huy thời kỳ hậu chiến
Báo lỗi