economize
US /ɪˈkɑnəˌmaɪz/
Nghĩa
tiết kiệm
Ví dụ
We must economize on travel costs until the end of the fiscal year.
Chúng ta phải tiết kiệm chi phí đi lại cho đến cuối năm tài chính.
Chuyển thể từ loại
Động từVerb
economize gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- cut costscắt giảm chi phí chi tiêu
- savetiết kiệm dành dụm tiền của
Collocations
- Dễ economize on heating electricitytiết kiệm điện năng sưởi ấm gia đình
- Trung economize on operational expensestiết giảm các khoản chi phí vận hành thường xuyên
- Khó economize through automated procurement workflowstiết kiệm ngân sách nhờ quy trình mua sắm tự động hóa
- Cực khó compelled to economize ruthlessly across departmentsbắt buộc phải thắt lưng buộc bụng thẳng tay ở mọi phòng ban