economist
US /ɪˈkɑnəmɪst/
Nghĩa
nhà kinh tế học
Ví dụ
The economist predicted that prices would rise slowly over the next year.
Nhà kinh tế dự đoán giá cả sẽ tăng chậm trong năm tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- financial analystchuyên gia phân tích kinh tế
Collocations
- Dễ famous economist interviewcuộc phỏng vấn nhà kinh tế học nổi tiếng
- Trung chief economist market forecastdự báo thị trường của chuyên gia kinh tế trưởng
- Khó prominent development economist insightsnhững phân tích sâu sắc của nhà kinh tế học phát triển lỗi lạc
- Cực khó economist consensus shattered by black swan eventsự đồng thuận của giới kinh tế học bị đập tan bởi sự kiện thiên nga đen