economically
US /ˌɛkəˈnɑmɪkli/
Nghĩa
về mặt kinh tế; một cách tiết kiệm
Ví dụ
The region has grown economically since the new factory opened last year.
Khu vực này đã phát triển về kinh tế kể từ khi nhà máy mới mở năm ngoái.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- thriftilymột cách tiết kiệm tằn tiện
- frugallymột cách dè xẻn chừng mực
Collocations
- Dễ economically viable project proposalbản đề xuất dự án khả thi về mặt kinh tế
- Trung support economically disadvantaged familieshỗ trợ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế
- Khó economically integrated regional trade blockhối thương mại khu vực hội nhập sâu rộng về kinh tế
- Cực khó remain economically self-sufficient in isolationvẫn tự chủ độc lập về kinh tế ngay cả khi bị cô lập