← ← Từ vựng A–Z

economical

US /ˌɛkəˈnɑmɪkəl/

adjective Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

tiết kiệm, kinh tế

Ví dụ

A small car is a more economical choice for city driving.

Một chiếc xe nhỏ là lựa chọn tiết kiệm hơn khi lái trong thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
economical gốc economic
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • thriftytiết kiệm tằn tiện chi tiêu
  • cost-effectivehiệu quả tiết kiệm chi phí

Collocations

  • Dễ fuel-economical car model
    mẫu xe ô tô tiết kiệm nhiên liệu xăng dầu
  • Trung economical method for shipping goods
    phương thức vận chuyển hàng hóa tiết kiệm chi phí
  • Khó make economical use of scarce resources
    sử dụng tiết kiệm hiệu quả các nguồn tài nguyên khan hiếm
  • Cực khó economical with the truth during testimony
    nói lấp liếm tránh né che giấu sự thật khi lấy lời khai
Báo lỗi