economic
US /ˌɛkəˈnɑmɪk/
adjective Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
thuộc kinh tế
Ví dụ
The report describes the economic effects of the new tax policy.
Báo cáo mô tả các tác động kinh tế của chính sách thuế mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- financialthuộc kinh tế tài chính tiền tệ
- fiscalthuộc ngân sách tài khóa nhà nước
Collocations
- Dễ economic growth ratetốc độ tăng trưởng của nền kinh tế
- Trung economic recovery plan announcementcông bố kế hoạch phục hồi nền kinh tế
- Khó tackle severe economic disparitiesgiải quyết sự bất bình đẳng kinh tế nghiêm trọng giữa các vùng
- Cực khó socio-economic upheaval threatening stabilitynhững biến động kinh tế - xã hội đe dọa nền ổn định