← ← Từ vựng A–Z

eat

US /it/

verb Nền tảng · A2 Ăn uống

Nghĩa

ăn

Ví dụ

Most employees eat lunch in the cafeteria on the first floor.

Hầu hết nhân viên ăn trưa tại căng tin ở tầng một.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
eater eating
Động từVerb
eat gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • consumedùng bữa ăn uống tiêu thụ
  • dinedùng bữa ăn tối thịnh soạn

Collocations

  • Dễ eat breakfast together
    cùng nhau ăn bữa điểm tâm sáng
  • Trung eat lunch at the company cafeteria
    ăn cơm trưa tại nhà ăn tự phục vụ của công ty
  • Khó rising costs eat into profit margins
    chi phí gia tăng gặm nhấm bào mòn biên độ lợi nhuận
  • Cực khó forced to eat humble pie after error
    ngậm đắng nuốt cay muối mặt nhận lỗi sau sai lầm bẽ bàng
Báo lỗi