east
US /ist/
noun, adjective Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
phía đông, hướng đông
Ví dụ
Our new branch is located in the east of the city.
Chi nhánh mới của chúng tôi nằm ở phía đông thành phố.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ travel to the east coastđi du lịch về miền bờ biển phía đông
- Trung east wing of the headquarters buildingkhu nhà cánh phía đông của trụ sở chính
- Khó Middle East trade corridor expansionsự mở rộng hành lang thương mại khu vực Trung Đông
- Cực khó East meets West in architectural fusionsự giao thoa Đông Tây trong phong cách kiến trúc hòa hợp