← ← Từ vựng A–Z

easily

US /ˈizəli/

adverb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

dễ dàng

Ví dụ

Customers can easily change their orders through our mobile application.

Khách hàng có thể dễ dàng thay đổi đơn hàng qua ứng dụng di động của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
easily gốc easy

Từ đồng nghĩa

  • effortlesslymột cách dễ dàng thong thả
  • smoothlymột cách suôn sẻ thuận lợi

Collocations

  • Dễ easily understood by everyone
    dễ dàng được tất cả mọi người thấu hiểu
  • Trung easily accessible from the station
    dễ dàng tiếp cận đi lại từ phía nhà ga
  • Khó not easily swayed by emotional rhetoric
    không dễ dàng bị lay chuyển bởi lời hùng biện hoa mỹ
  • Cực khó rest easily knowing compliance is assured
    hoàn toàn an tâm kê cao gối ngủ khi sự tuân thủ đã bảo đảm
Báo lỗi