earthquake
US /ˈɝθˌkweɪk/
Nghĩa
trận động đất
Ví dụ
The strong earthquake damaged several buildings in the northern part of town.
Trận động đất mạnh đã làm hư hại nhiều tòa nhà ở phía bắc thị trấn.
Từ đồng nghĩa
- tremorcơn địa chấn rung lắc nhẹ
- quaketrận động đất kinh hoàng
Collocations
- Dễ earthquake safety drillbuổi diễn tập an toàn phòng chống động đất
- Trung earthquake emergency relief fundquỹ cứu trợ khẩn cấp sau thảm họa động đất
- Khó earthquake-resistant engineering designscác thiết kế kỹ thuật xây dựng kháng chấn động đất
- Cực khó political earthquake rattling the regimecơn địa chấn chính trị làm rung chuyển cả chế độ