← ← Từ vựng A–Z

ear

US /ir/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

tai

Ví dụ

The nurse checked the child's ear for any sign of infection.

Y tá kiểm tra tai của đứa trẻ xem có dấu hiệu nhiễm trùng không.

Collocations

  • Dễ whisper in someone's ear
    thì thầm vào tai ai đó
  • Trung listen with a sympathetic ear
    chăm chú lắng nghe với sự đồng cảm chân thành
  • Khó keep an ear to the ground for trends
    luôn chú ý lắng nghe ngóng thông tin xu hướng thị trường
  • Cực khó turn a deaf ear to desperate pleas
    hoàn toàn phớt lờ giả điếc trước những lời van xin khẩn thiết
Báo lỗi