← ← Từ vựng A–Z

each

US /itʃ/

determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mỗi, từng

Ví dụ

Each participant will receive a certificate at the end of the workshop.

Mỗi người tham gia sẽ nhận được một chứng chỉ vào cuối buổi hội thảo.

Collocations

  • Dễ each of us
    từng người một trong số chúng ta
  • Trung each employee receives a handbook
    mỗi nhân viên đều được nhận một cuốn sổ tay
  • Khó weigh each factor on its merits
    cân nhắc từng yếu tố một dựa trên giá trị tự thân của nó
  • Cực khó at each other's throats over budget disputes
    lao vào xâu xé đối đầu kịch liệt vì tranh chấp ngân sách
Báo lỗi