← ← Từ vựng A–Z

duty

US /ˈduti/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

nhiệm vụ, bổn phận

Ví dụ

It is your duty to report any safety problems to your supervisor.

Bạn có nhiệm vụ báo cáo mọi vấn đề an toàn cho người giám sát.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
duty gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
duteous
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • responsibilitytrách nhiệm bổn phận gánh vác
  • obligationnghĩa vụ phải thi hành

Collocations

  • Dễ on duty today
    đang trong ca trực ngày hôm nay
  • Trung carry out professional duties diligently
    thực hiện cần mẫn trách nhiệm bổn phận nghề nghiệp
  • Khó fiduciary duty owed to shareholders
    nghĩa vụ ủy thác pháp lý đối với các cổ đông
  • Cực khó beyond the call of ordinary duty
    vượt xa trên cả phạm vi bổn phận thông thường được giao
Báo lỗi