durable
US /ˈdʊrəbəl/
adjective Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng
Nghĩa
bền, lâu hỏng
Ví dụ
These boots are made of durable material that lasts for years.
Đôi ủng này được làm từ chất liệu bền, dùng được nhiều năm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
durability
Động từVerb
—
Tính từAdj
durable gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- sturdychắc chắn bền vững kiên cố
- long-lastingbền bỉ lâu dài năm tháng
Collocations
- Dễ durable leather shoesđôi giày da bền bỉ lâu hỏng
- Trung durable office furniture purchasemua sắm đồ nội thất văn phòng có độ bền cao
- Khó orders for durable manufactured goodsđơn đặt hàng cho các mặt hàng lâu bền sản xuất công nghiệp
- Cực khó forge a durable peace accord between nationsxây dựng một hiệp ước hòa bình vững bền giữa các quốc gia