dull
US /dʌl/
adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tẻ nhạt; cùn, xỉn màu
Ví dụ
The speaker was so dull that several people left the room early.
Diễn giả nhàm chán đến mức nhiều người rời phòng sớm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
dullard
dullness
Động từVerb
dull gốc
Tính từAdj
dull gốc
Trạng từAdv
dully
Từ đồng nghĩa
- boringnhàm chán tẻ nhạt đơn điệu
- bluntcùn không sắc bén
Collocations
- Dễ dull knife needs sharpeningcon dao cùn cần phải đem đi mài lại
- Trung dull meeting that lacked enthusiasmcuộc họp tẻ nhạt uể oải thiếu vắng sự hào hứng
- Khó dull market trading volumeskhối lượng giao dịch ảm đạm nguội lạnh của thị trường
- Cực khó never a dull moment in crisis managementkhông một phút giây nào ngơi nghỉ trong quản lý khủng hoảng