← ← Từ vựng A–Z

dry

US /draɪ/

adjective, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khô; làm khô

Ví dụ

Please keep the packages in a dry place until they are delivered.

Vui lòng giữ các gói hàng ở nơi khô ráo cho đến khi chúng được giao.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
dry gốc drier dryness
Động từVerb
dry gốc
Tính từAdj
dry gốc
Trạng từAdv
drily dryly

Từ đồng nghĩa

  • parchedkhô cằn nứt nẻ thiếu ẩm
  • dehydratelàm khô kiệt rút hết nước

Collocations

  • Dễ dry towel after shower
    chiếc khăn tắm khô ráo sau khi tắm
  • Trung dry cleaning service for suits
    dịch vụ giặt khô là hơi cho các bộ veston
  • Khó dry humor appreciated by connoisseurs
    khiếu hài hước sâu cay châm biếm đầy tinh tế
  • Cực khó bleed the company dry of liquid assets
    vắt kiệt làm cạn kiệt toàn bộ tài sản thanh khoản của công ty
Báo lỗi