← ← Từ vựng A–Z

drop

US /drɑp/

verb, noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

giảm; đánh rơi; sự sụt giảm

Ví dụ

Sales began to drop after the competitor lowered its prices.

Doanh số bắt đầu giảm sau khi đối thủ hạ giá.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
drop gốc droplet dropper
Động từVerb
drop gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fallsự rơi rụng sụt giảm
  • declinehạ bớt suy thoái sụt xuống

Collocations

  • Dễ drop the keys on floor
    đánh rơi chùm chìa khóa xuống sàn nhà
  • Trung drop prices by five percent
    hạ giá bán xuống năm phần trăm
  • Khó sharp drop in stock market indices
    sự sụt giảm mạnh mẽ của các chỉ số chứng khoán
  • Cực khó a drop in the ocean compared to total debt
    như muối bỏ bể chẳng thấm vào đâu so với tổng số nợ
Báo lỗi