drink
US /drɪŋk/
noun, verb Nền tảng · A2 Ăn uống
Nghĩa
đồ uống; uống
Ví dụ
The waiter asked what we would like to drink with dinner.
Người phục vụ hỏi chúng tôi muốn uống gì cùng bữa tối.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
drink gốc
drinker
drinking
Động từVerb
drink gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- beverageđồ uống thức uống giải khát
- consumeuống nạp chất lỏng vào
Collocations
- Dễ drink fresh wateruống nước lọc tinh khiết
- Trung enjoy after-work drinks with colleaguesđi uống nước giải khuây cùng đồng nghiệp sau giờ làm
- Khó drink responsibly campaigns sponsoredcác chiến dịch tài trợ cổ vũ uống rượu có trách nhiệm
- Cực khó drink in the majestic vista spellboundsay sưa ngắm nhìn cảnh tượng hùng vĩ say đắm lòng người