dream
US /drim/
noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
giấc mơ; mơ ước
Ví dụ
Her dream is to open a small restaurant in her hometown.
Ước mơ của cô ấy là mở một nhà hàng nhỏ ở quê nhà.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
dream gốc
dreamer
dreaming
Động từVerb
dream gốc
Tính từAdj
dreamy
Trạng từAdv
dreamily
Từ đồng nghĩa
- ambitionước mơ hoài bão lớn
- aspiremơ ước khát khao vươn tới
Collocations
- Dễ have a sweet dreamcó một giấc mơ đẹp ngọt ngào
- Trung fulfill one's lifelong dreamthực hiện trọn vẹn giấc mơ cả đời
- Khó realize entrepreneurial dream through dedicationhiện thực hóa ước mơ khởi nghiệp nhờ sự tận tụy
- Cực khó beyond one's wildest dreams imaginablevượt xa cả những giấc mơ hoang đường táo bạo nhất