← ← Từ vựng A–Z

drawback

US /ˈdrɔˌbæk/

noun Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

nhược điểm, mặt hạn chế

Ví dụ

The main drawback of this laptop is its short battery life.

Nhược điểm chính của chiếc máy tính xách tay này là pin dùng ngắn.

Từ đồng nghĩa

  • disadvantageđiều bất lợi mặt hạn chế
  • shortcomingthiếu sót khuyết điểm bất tiện

Collocations

  • Dễ one big drawback
    một nhược điểm điểm trừ lớn
  • Trung main drawback of the current software
    nhược điểm hạn chế chính của phần mềm hiện tại
  • Khó weigh the advantages against potential drawbacks
    cân nhắc ưu điểm so với những mặt hạn chế tiềm ẩn
  • Cực khó a fatal drawback that crippled the enterprise
    một khiếm khuyết chí mạng làm tê liệt toàn bộ doanh nghiệp
Báo lỗi