draw
US /drɔ/
Nghĩa
vẽ; thu hút
Ví dụ
The engineer used a pencil to draw a plan of the new office.
Kỹ sư dùng bút chì để vẽ sơ đồ của văn phòng mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- sketchvẽ phác phác họa
- attractthu hút lôi cuốn người xem
Collocations
- Dễ draw a picture with pencilsvẽ một bức tranh bằng bút chì
- Trung draw conclusions from survey datarút ra các kết luận từ dữ liệu khảo sát
- Khó draw inspiration from pioneerstiếp thu nguồn cảm hứng sáng tạo từ những người tiền phong
- Cực khó draw the line at unethical practicesvạch ra giới hạn dứt khoát kiên quyết không làm điều vô đạo đức