← ← Từ vựng A–Z

drastically

US /ˈdræstɪkli/

adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

mạnh mẽ, quyết liệt

Ví dụ

Sales dropped drastically after the main competitor lowered its prices.

Doanh số giảm mạnh sau khi đối thủ chính hạ giá.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
drastic
Trạng từAdv
drastically gốc

Từ đồng nghĩa

  • severelymột cách quyết liệt khắc nghiệt
  • radicallymột cách triệt để tận gốc

Collocations

  • Dễ change drastically in one day
    thay đổi một cách đột ngột trong một ngày
  • Trung drastically cut prices to boost sales
    đại hạ giá mạnh tay để kích cầu doanh số
  • Khó drastically reduce bureaucratic hurdles
    cắt giảm triệt để những rào cản hành chính quan liêu
  • Cực khó drastically curtail discretionary expenditures
    thắt lưng buộc bụng cắt giảm thẳng tay các khoản chi tùy ý
Báo lỗi