← ← Từ vựng A–Z

drama

US /ˈdrɑmə/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

phim truyền hình, kịch

Ví dụ

The new television drama has become popular with young viewers.

Bộ phim truyền hình mới trở nên được khán giả trẻ yêu thích.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
drama gốc dramatist dramatisation
Động từVerb
dramatise dramatize
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • playvở kịch tác phẩm sân khấu

Collocations

  • Dễ watch a television drama
    xem một bộ phim truyền hình kịch tính
  • Trung avoid unnecessary workplace drama
    tránh những thị phi xích mích không đáng có ở công sở
  • Khó high-stakes corporate boardroom drama
    vở kịch đấu đá quyền lực gay cấn trong phòng họp lãnh đạo
  • Cực khó a real-life human drama unfolding
    một bi kịch kiếp nhân sinh đời thực đang dần hé lộ
Báo lỗi