draft
US /dræft/
noun, verb Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
bản nháp; soạn thảo
Ví dụ
I sent the first draft of the contract to our lawyer.
Tôi đã gửi bản nháp đầu tiên của hợp đồng cho luật sư của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
draft gốc
draftee
drafter
Động từVerb
draft gốc
Tính từAdj
drafty
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- outlinebản phác thảo
- composesoạn thảo văn bản
Collocations
- Dễ write a first draftviết bản thảo phác thảo đầu tiên
- Trung draft a formal proposal for the clientsoạn thảo bản đề xuất trang trọng gửi khách hàng
- Khó draft statutory amendments for parliamentsoạn thảo các điều khoản sửa đổi luật trình quốc hội
- Cực khó bank draft payable upon presentationhối phiếu ngân hàng được thanh toán ngay khi xuất trình