← ← Từ vựng A–Z

downturn

US /ˈdaʊnˌtɝn/

noun Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

sự suy giảm kinh tế

Ví dụ

The economic downturn forced several small businesses to close their shops.

Sự suy thoái kinh tế buộc nhiều doanh nghiệp nhỏ phải đóng cửa tiệm.

Từ đồng nghĩa

  • slumpsự sụt giá suy thoái
  • recessioncuộc suy thoái trầm trệ

Collocations

  • Dễ economic downturn impact
    tác động của đợt suy thoái kinh tế
  • Trung survive the sharp market downturn
    sống sót qua đợt sụt giảm mạnh của thị trường
  • Khó countercyclical policies during cyclical downturns
    các chính sách ngược chu kỳ trong thời kỳ suy giảm
  • Cực khó weather a severe and prolonged downturn
    kiên cường chống chọi qua đợt suy thoái khắc nghiệt kéo dài
Báo lỗi