← ← Từ vựng A–Z

downstairs

US /ˈdaʊnˈstɛrz/

adverb Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

ở tầng dưới, xuống tầng dưới

Ví dụ

The reception desk is downstairs, right next to the main entrance.

Quầy lễ tân ở tầng dưới, ngay cạnh lối vào chính.

Từ đồng nghĩa

  • belowở tầng dưới

Collocations

  • Dễ go downstairs for breakfast
    đi xuống tầng dưới ăn bữa sáng
  • Trung downstairs conference room booked
    phòng họp ở tầng dưới đã được đặt trước
  • Khó convenient downstairs retail premises
    mặt bằng bán lẻ tiện lợi ở tầng trệt
  • Cực khó banished downstairs to basement offices
    bị đày ải chuyển xuống làm việc ở văn phòng tầng hầm
Báo lỗi