← ← Từ vựng A–Z

downsize

US /ˈdaʊnˌsaɪz/

verb Nâng cao · C1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

cắt giảm quy mô, tinh giản nhân sự

Ví dụ

The company plans to downsize its staff to cut operating costs.

Công ty dự định tinh giản nhân sự để cắt giảm chi phí vận hành.

Từ đồng nghĩa

  • reduce staffcắt giảm nhân sự nhân viên
  • shrinkthu hẹp quy mô hoạt động

Collocations

  • Dễ downsize a big house
    chuyển sang ngôi nhà nhỏ gọn hơn
  • Trung downsize the department to cut costs
    tinh giản quy mô phòng ban để tiết kiệm chi phí
  • Khó plan to downsize corporate workforce
    kế hoạch cắt giảm tinh giản lực lượng lao động
  • Cực khó reluctantly downsize operations to avert bankruptcy
    ngậm ngùi thu hẹp quy mô hoạt động để tránh bị phá sản
Báo lỗi