← ← Từ vựng A–Z

down

US /daʊn/

adverb, preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

xuống, ở dưới; giảm

Ví dụ

The elevator is out of order, so please walk down the stairs.

Thang máy bị hỏng, nên vui lòng đi xuống bằng cầu thang bộ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
down gốc downer downiness
Động từVerb
down gốc
Tính từAdj
down gốc downy
Trạng từAdv
down gốc

Collocations

  • Dễ sit down please
    xin mời bạn ngồi xuống
  • Trung bring down operational overhead
    hạ thấp các khoản chi phí vận hành chung
  • Khó hand down a landmark verdict
    tuyên một phán quyết mang tính bước ngoặt
  • Cực khó down on one's luck during depression
    lâm vào cảnh sa cơ lỡ vận trong thời kỳ khủng hoảng
Báo lỗi