double
US /ˈdʌbəl/
adjective, verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
gấp đôi; tăng gấp đôi
Ví dụ
Sales will double next year if the new strategy works as planned.
Doanh số sẽ tăng gấp đôi vào năm tới nếu chiến lược mới hiệu quả như dự kiến.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
double gốc
doubling
Động từVerb
double gốc
Tính từAdj
double gốc
Trạng từAdv
double gốc
doubly
Từ đồng nghĩa
- twofoldgấp đôi hai lần
- duplicatenhân đôi gấp bội
Collocations
- Dễ double room reservationđặt trước phòng đôi cho hai người
- Trung double our sales revenue this yeartăng gấp đôi doanh thu bán hàng trong năm nay
- Khó avoid double taxation agreementscác hiệp định tránh đánh thuế hai lần quốc tế
- Cực khó double down on high-risk betstiếp tục dấn sâu liều lĩnh đặt cược vào canh bạc rủi ro