doorman
US /ˈdɔrˌmæn/
Nghĩa
người gác cửa, nhân viên trực cửa
Ví dụ
The doorman greeted every guest and called taxis in the evening.
Người gác cửa chào mọi vị khách và gọi taxi vào buổi tối.
Từ đồng nghĩa
- porternhân viên mở cửa sảnh
- conciergenhân viên trực cửa đón tiếp
Collocations
- Dễ hotel doorman greeting guestsnhân viên gác cửa khách sạn chào đón khách
- Trung luxury apartment building doormanngười trực cửa tòa nhà căn hộ cao cấp
- Khó tip the polite doorman handsomelythưởng tiền hậu hĩnh cho người gác cửa lịch sự
- Cực khó vigilant doorman screening undesirable visitorsngười trực cửa cảnh giác ngăn chặn khách không mời mà đến