door
US /dɔr/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
cửa ra vào
Ví dụ
Please keep the door closed to reduce noise from the hallway.
Vui lòng đóng cửa để giảm tiếng ồn từ hành lang.
Từ đồng nghĩa
- entrancelối vào, cửa vào
- gatecổng lớn, cửa rào
Collocations
- Dễ open the front doormở cánh cửa chính phía trước nhà
- Trung knock on the office doorgõ cửa phòng làm việc cơ quan
- Khó behind closed doors discussionsnhững cuộc thảo luận kín sau cánh cửa đóng kín
- Cực khó open the door to unprecedented opportunitiesmở toang cánh cửa dẫn tới những cơ hội chưa từng có