← ← Từ vựng A–Z

dog

US /dɔɡ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

con chó

Ví dụ

My neighbor walks her dog in the park every morning before work.

Hàng xóm của tôi dắt chó đi dạo trong công viên mỗi sáng trước giờ làm.

Collocations

  • Dễ walk the pet dog
    dắt chó cưng đi dạo công viên
  • Trung guard dog barking loudly
    chó canh gác sủa lớn báo động
  • Khó dogged determination to overcome setbacks
    sự quyết tâm bền bỉ kiên cường vượt qua thất bại
  • Cực khó a dog-eat-dog competitive business climate
    môi trường kinh doanh cạnh tranh tàn khốc cấu xé lẫn nhau
Báo lỗi