← ← Từ vựng A–Z

documentation

US /ˌdɑkjəmɛnˈteɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

tài liệu, hồ sơ giấy tờ

Ví dụ

Please bring the required documentation to your interview on Wednesday morning.

Vui lòng mang theo giấy tờ cần thiết đến buổi phỏng vấn vào sáng thứ Tư.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
documentation gốc document
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • recordshồ sơ tài liệu chứng minh
  • paperworkgiấy tờ thủ tục hành chính

Collocations

  • Dễ provide personal documentation
    cung cấp các giấy tờ tùy thân cần thiết
  • Trung read the software documentation
    đọc tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phần mềm
  • Khó maintain rigorous legal documentation
    lưu trữ hệ thống hồ sơ chứng từ pháp lý chuẩn mực
  • Cực khó meticulous clinical trial documentation submitted
    bộ hồ sơ thử nghiệm lâm sàng tỉ mỉ được đệ trình
Báo lỗi