← ← Từ vựng A–Z

document

US /ˈdɑkjəmɛnt/

noun Nền tảng · A2 Văn phòng Mô tả tranh (Part 1)

Nghĩa

tài liệu, văn bản

Ví dụ

Please sign the document and send it back to the legal department.

Vui lòng ký vào văn bản và gửi lại cho phòng pháp chế.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
document gốc documentary documentation
Động từVerb
document gốc
Tính từAdj
documentary documental
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • filetài liệu hồ sơ
  • papervăn bản giấy tờ chứng từ

Collocations

  • Dễ read the printed document
    đọc tài liệu đã được in ra
  • Trung sign a confidential document
    ký tên vào văn bản tài liệu mật
  • Khó carefully document process modifications
    ghi chép lập hồ sơ tỉ mỉ những chỉnh sửa quy trình
  • Cực khó a document of historical significance
    một văn kiện có tầm vóc và ý nghĩa lịch sử trọng đại
  • Trung lay out documents
    trải đều các tập tài liệu lên bàn
Báo lỗi